Tài liệu học 8/1

Submitted by api on Thu, 01/08/2026 - 09:36

<p><strong>VIII. TRẠNG NGỮ&nbsp;</strong></p><p><strong>1. Trạng ngữ chỉ thời gian</strong></p><figure class="table"><table><tbody><tr><td><strong>Khái niệm</strong><i>:</i> Trạng ngữ chỉ thời gian bổ sung thông tin về thời gian diễn ra sự việc nêu trong câu; trả lời câu hỏi <i>Khi nào? Bao giờ? Lúc nào?.</i></td></tr></tbody></table></figure><p>- Ví dụ:&nbsp;</p><p><i>+ <strong>Khi mùa xuân đến</strong>, chim chóc, vạn vật như bừng tỉnh.</i></p><p><i>+ <strong>Chiều nay</strong>, chúng em sẽ tham gia buổi sinh hoạt câu lạc bộ.</i></p><p><strong>2. Trạng ngữ chỉ nơi chốn&nbsp;</strong></p><figure class="table"><table><tbody><tr><td><strong>Khái niệm:&nbsp;</strong>Trạng ngữ chỉ nơi chốn bổ sung thông tin về địa điểm diễn ra sự việc nêu trong câu; trả lời cho câu hỏi có từ ngữ để hỏi: ở đâu, chỗ nào,…</td></tr></tbody></table></figure><p>- Ví dụ:&nbsp;</p><p>+ <i><strong>Trong vườn</strong></i>, các cây đang chuyển màu lá.</p><p>+ Đám trẻ trong làng đang thả diều <i><strong>giữa cánh đồng</strong></i>.</p><p><strong>3. Trạng ngữ chỉ nguyên nhân</strong></p><figure class="table"><table><tbody><tr><td><strong>Khái niệm:&nbsp;</strong>Trạng ngữ chỉ nguyên nhân bổ sung thông tin về nguyên nhân của sự việc nêu trong câu; trả lời cho câu hỏi có từ ngữ để hỏi: vì sao, nhờ đâu,…</td></tr></tbody></table></figure><p>- Ví dụ:&nbsp;</p><p>+ <i><strong>Vì mưa bão</strong></i>, nhiều cây cối bị gãy đổ.</p><p>+ <i><strong>Nhờ bác lao công</strong></i>, lớp học luôn sạch sẽ.</p><p><strong>4. Trạng ngữ chỉ mục đích&nbsp;</strong></p><figure class="table"><table><tbody><tr><td><strong>Khái niệm:&nbsp;</strong>Trạng ngữ chỉ mục đích bổ sung thông tin về mục đích của hoạt động nêu trong câu; trả lời cho câu hỏi có từ ngữ để hỏi: để làm gì, nhằm mục đích gì,…</td></tr></tbody></table></figure><p>- Ví dụ:&nbsp;</p><p>+ <i><strong>Nhằm cho An có những trải nghiệm về thế giới tự nhiên</strong></i>, bố đã đưa An đi thăm sở thú.</p><p>+ Chúng em tham gia trồng cây <i><strong>để giữ gìn lá phổi xanh cho thế giới</strong></i>.</p><p><strong>5. Trạng ngữ chỉ phương tiện</strong></p><figure class="table"><table><tbody><tr><td><strong>Khái niệm:&nbsp;</strong>Trạng ngữ chỉ phương tiện bổ sung thông tin về phương tiện thực hiện hoạt động được nói đến trong câu; trả lời cho câu hỏi có từ ngữ để hỏi: bằng gì, bằng cái gì, với cái gì,…</td></tr></tbody></table></figure><p>- Ví dụ:&nbsp;</p><p>+ <i><strong>Bằng đôi cánh mỏng</strong></i>, chuồn chuồn bay lượn khắp đó đây.</p><p>+ Chim gõ kiến ăn sâu <i><strong>với cái mỏ dài</strong></i>.</p>

Lecture Type
Bài học
code
VAN4
Created by
6e8ff86e-b1ee-4a8b-967c-99488f5fe48d