BÀI 1_THỰC HÀNH TIẾNG VIỆT

Submitted by api on Sat, 08/22/2026 - 23:12

<p><strong>THỰC HÀNH TIẾNG VIỆT 1</strong></p><p><i><strong>Từ đơn, từ phức • Nghĩa của từ • So sánh</strong></i></p><h2>A. Tri thức tiếng Việt</h2><h2>I. Từ đơn và từ phức</h2><p>• Từ đơn: gồm một tiếng. Ví dụ: tôi, đi, nghe.</p><p>• Từ phức: gồm hai tiếng trở lên.</p><p>• Từ ghép: các tiếng có quan hệ với nhau về nghĩa. Ví dụ: học sinh, bóng mỡ.</p><p>• Từ láy: các tiếng có quan hệ láy âm đầu, vần hoặc cả âm đầu và vần. Ví dụ: rung rinh, phành phạch.</p><h2>II. Nghĩa của từ</h2><p>• Nghĩa của từ: nội dung (sự vật, hoạt động, tính chất, quan hệ…) mà từ biểu thị.</p><p>• Cách giải thích: trình bày khái niệm; dùng từ đồng nghĩa hoặc trái nghĩa; dựa vào ngữ cảnh.</p><h2>III. Biện pháp tu từ so sánh</h2><p>• So sánh: đối chiếu hai sự vật, hiện tượng có nét tương đồng nhằm tăng sức gợi hình, gợi cảm.</p><p>• Dấu hiệu thường gặp: như, là, tựa như, giống, hơn, kém, bằng…</p><p>• Phân tích tác dụng: chỉ ra đối tượng được so sánh → nét tương đồng → hiệu quả gợi hình/gợi cảm → ý nghĩa trong ngữ cảnh.</p>

Lecture Type
Bài học
code
VAN061102
Created by
49bfbb4e-3d3a-4850-968e-cab6eb754e13